Điểm chuẩn ĐH Nội vụ, Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Điểm trúng tuyển vào các ngành của ĐH Nội vụ như sau:

nv1.jpg

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên có điểm trúng tuyển đợt 1 và chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau:

TT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm ĐKXT NV2 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) I. ĐẠI HỌC 1 Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) D480201 A 13 180 13 A1 13 13 D1 13,5 13,5 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động) D510301 A 13 230 13 A1 13 13 3 Công nghệ chế tạo máy D510202 A 13 90 13 A1 13 13 4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) D510201 A 13 90 13 A1 13 13 5 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D510205 A 13 90 13 A1 13 13 6 Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) D540204 A 13 130 13 A1 13 13 7 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) D140214 A 13 50 13 A1 13 13 B 14 14 8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) D510203 A 13 150 13 A1 13 13 9 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất-Dầu khí) D510401 A 13 90 13 A1 13 13 B 14 14 10 Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) D510406 A 13 90 13 A1 13 13 B 14 14 11 Quản trị kinh doanh D340101 A 13 200 13 A1 13 13 D1 13,5 13,5 12 Kế toán D340301 A 13 220 13 A1 13 13 D1 13,5 13, 5 13 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 13,5 90 13,5 Tổng số: 1700 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) II. CAO ĐẲNG 1 Công nghệ thông tin C480201 A 10 30 10 A1 10 10 D1 10,5 10,5 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A 10 30 10 A1 10 10 3 Công nghệ chế tạo máy C510202 A 10 40 10 A1 10 10 4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 A 10 40 10 A1 10 10 5 Công nghệ kỹ thuật ôtô C510205 A 10 40 10 A1 10 10 6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) C510203 A 10 50 10 A1 10 10 7 Công nghệ may C540204 A 10 40 10 A1 10 10 8 Quản trị kinh doanh C340101 A 10 40 10 A1 10 10 D1 10,5 10,5 9 Kế toán C340301 A 10 40 10 A1 10 10 D1 10,5 10,5 Tổng số: 350

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 ngày 15/8 – 25/9. Hồ sơ phải có bản chính giấy chứng nhận kết quả thi có dấu đỏ đã ghi đầy đủ thông tin để xét tuyển.

Hoàng Thùy

[Widget Account]

Lượng câu hỏi

[Total Question]

Lượt thi

[Total Test]
[Total Member]

Thành viên