Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên, An Giang bằng sàn

Y đa khoa và Giáo dục Mầm non là 2 ngành lấy cao nhất của ĐH Tây Nguyên với 22,5 điểm. Tuy nhiên cũng có nhiều ngành chỉ lấy bằng sàn.

Ngành Mã ngành Khối Điểm
trúng tuyển Giáo dục Mầm non D140201 M 22,5 Giáo dục Tiểu học D140202 A 14,5 C 19 GD Tiểu học tiếng Jrai D140202 C 14,5 D1 13,5 Giáo dục Thể chất D140206 T 17 Sư phạm Toán D140209 A 15,5 Sư phạm Vật lý D140211 A 13 Sư phạm Hóa D140212 A 14 Sư phạm Sinh D140213 B 14 Sinh học D420101 B 14 Công nghệ Thông tin D480201 A 13 Sư phạm Ngữ văn D140217 C 15 Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1 15 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 13,5 Văn học D220330 C 14,5 Triết học D220301 A 13 C 14,5 D1 13,5 Giáo dục chính trị D310205 C 14,5 Quản trị kinh doanh D340101 A 13 D1 13,5 Tài chính – Ngân hàng D340201 A 13,5 D1 14,5 Kế toán D340301 A 13,5 D1 13,5 Kinh tế nông nghiệp D620115 A 13 D1 13,5 Công nghệ sau thu hoạch D540104 A 13 B 14 Chăn nuôi D620105 B 14 Thú Y D640101 B 14 Khoa học Cây trồng D620110 B 14 Bảo vệ thực vật D620112 B 14 Lâm sinh D620205 B 14 Quản lý TN & MT D620211 B 14,5 Quản lý đất đai D850103 A 13 Y đa khoa D720101 B 22,5 Điều dưỡng D720501 B 16,5 Hệ cao đẳng CĐ Quản trị kinh doanh C340101 A 10 CĐ Tài chính – Ngân hàng C340201 A 10 CĐ Kế toán C340301 A 10 CĐ Chăn nuôi C620105 B 11 CĐ Khoa học CT C620110 B 11 CĐ QLTN & MT C620211 B 11 CĐ Lâm sinh C620205 B 11 CĐ Quản lý đất đai C850103 A 10

Chỉ tiêu và điểm xét tuyển NV2:

Mã Ngành Tên ngành khối Chỉ tiêu Điểm xét NV2 D140202 Giáo dục Tiểu học tiếng Jrai C 30 14.5 D1 20 13.5 D140212 Sư phạm Sinh học B 50 14 D420101 Sinh học B 60 14 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 20 13 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 25 13.5 D220330 Văn học C 50 14.5 D220301 Triết học A, A1 30 13 C 40 14.5 D1 30 13.5 D310205 Giáo dục chính trị C 50 14.5 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1 90 13 D1 20 13.5 D620115 Kinh tế nông nghiệp A, A1 30 13 D1 10 13.5 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A, A1 20 13 B 35 14 D620105 Chăn nuôi B 60 14 D640101 Thú y B 60 14 D620110 Khoa học cây trồng B 40 14 D620112 Bảo vệ thực vật B 60 14 D620205 Lâm sinh B 50 14 D850103 Quản lý đất đai A, A1 15 13 Hệ cao đẳng C340101 Quản trị kinh doanh A, A1 50 10 D1 20 10.5 C340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1 50 10 D1 20 10.5 C340301 Kế toán A, A1 50 10 D1 20 10.5 C620105 Chăn nuôi B 50 11 C620110 Khoa học Cây trồng B 50 11 C620205 Lâm sinh B 50 11 D620211 Quản lý tài nguyên và MT B 50 11 C850103 Quản lý đất đai A, A1 60 10

Năm nay ĐH An Giang có tổng chỉ tiêu bậc đại học là 1.840. Điểm chuẩn trúng tuyển hầu hết đều bằng sàn của Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên, kết quả điểm thi khá thấp lại phân bố không đều giữa các ngành, nên nhiều ngành chỉ có một vài thí sinh trúng tuyển không đủ số lượng để mở ngành đào tạo.

Dưới đây là điểm chuẩn và chỉ tiêu đào tạo chi tiết cho các ngành:

An-Giang.jpg

Hải Duyên

[Widget Account]

Lượng câu hỏi

[Total Question]

Lượt thi

[Total Test]
[Total Member]

Thành viên

scarpe valentino outlet scarpe valentino outlet scarpe valentino outlet scarpe valentino outlet scarpe valentino outlet louboutin pas cher louboutin pas cher louboutin pas cher louboutin pas cher louboutin pas cher louboutin pas cher outlet hogan online outlet hogan online outlet hogan online outlet hogan online outlet hogan online outlet hogan online pandora outlet online pandora outlet online pandora outlet online pandora outlet online pandora outlet online air max pas cher air max pas cher air max pas cher air max pas cher air max pas cher